Mức phạt mới cập nhật cho ô tô – lỗi dừng xe, đỗ xe

Tuesday, 2/10/2012

Mức phạt  vi phạm giao thông cho ô tô áp dụng theo nghị định mới nhất 71/2012/NĐ-CP đối với các lỗi dừng xe, đỗ xe sai quy định.

Nghị định mới đã nâng phần lớn các mức phạt lên rất cao, từ gấp đôi đến gấp rưỡi, bà con khi dừng xe, đỗ xe chú ý nhé, không cẩn thận là mất cả triệu như chơi!

Lưu ý:

- Nếu bạn vi phạm ở khu vực nội thành tại Hà Nội hoặc TP HCM thì cần xem thêm mức phạt ở cột cuối cùng.

- Nghị định 71/2012/NĐ-CP sẽ được chính thức áp dụng vào ngày 10/11/2012.

STT Lỗi vi phạm Mức phạt Mức phạt mới Khu vực nội thành
Tại 5 thành phố trực thuộc TƯ
Mức phạt mới
1 Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường 100.000 – 200.000 như cũ 300.000 – 500.000 như cũ
2 Khi dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo cho người điều khiển phương tiện khác biết 100.000 – 200.000 như cũ
3 Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường rộng 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000
4 Dừng xe, đỗ xe không sát mép đường phía bên phải theo chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp hoặc không có lề đường 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000
5 Đỗ xe trên dốc không chèn bánh 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000
6 Mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000
7 Dừng xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
như cũ
8 Dừng xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
như cũ
9 Dừng xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
như cũ
10 Rời vị trí lái, tắt máy khi dừng xe 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
như cũ
11 Dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định ở những đoạn có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
như cũ
12 Dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
như cũ
13 Khi đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy không đặt ngay báo hiệu nguy hiểm ở phía trước và phía sau xe theo quy định, trừ trường hợp đỗ xe tại vị trí quy định được phép đỗ xe 100.000 – 200.000 như cũ
14 Dừng xe, đỗ xe tại các vị trí: bên trái đường một chiều; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu, gầm cầu vượt 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
15 Dừng xe, đỗ xe tại nơi song song với một xe khác đang dừng, đỗ 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
16 Dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau hoặc trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
17 Dừng xe, đỗ xe tại nơi điểm dừng đón, trả khách của xe buýt 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
18 Dừng xe, đỗ xe tại nơi trước cổng hoặc trong phạm vi 05 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức có bố trí đường cho xe ô tô ra vào 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
19 Dừng xe, đỗ xe tại nơi nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
20 Dừng xe, đỗ xe tại nơi che khuất biển báo hiệu đường bộ 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
21 Đỗ xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
22 Đỗ xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
23 Đỗ xe nơi có biển cấm dừng, cấm đỗ; để xe ở lòng đường, hè phố trái quy định của pháp luật 300.000 – 500.000 600.000 – 800.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.000.000 – 1.400.000
24 Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt 600.000 – 800.000 như cũ 1.000.000 – 1.400.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
như cũ
25 Lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định 800.000 – 1.200.000 như cũ 1.400.000 – 2.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
1.400.000 – 2.000.000
26 Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy định gây ùn tắc giao thông 800.000 – 1.200.000 như cũ 1.400.000 – 2.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
như cũ
27 Dừng xe, đỗ xe, mở cửa xe không bảo đảm an toàn gây tai nạn 800.000 – 1.200.000 như cũ 1.400.000 – 2.000.000
Giữ giấy phép lái xe 60 ngày
như cũ
28 Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy trên đường cao tốc; quay đầu xe, lùi xe trên đường cao tốc 800.000 – 1.200.000 như cũ

 

Bài viết liên quan:

  1. Mức phạt mới cập nhật cho xe máy – lỗi lái xe uống rượu, sử dụng ma túy
  2. Mức phạt mới cập nhật cho xe máy – các lỗi vi phạm giao thông phổ biến
  3. Mức phạt mới cập nhật cho xe máy – lỗi quá tốc độ, đua xe trái phép, lạng lách đánh võng
  4. Mức phạt cho xe ô tô khi phạm lỗi dừng xe, đỗ xe không đúng nơi quy định
  5. Xe máy – mức phạt vi phạm giao thông cho các lỗi: lái xe uống rượu, sử dụng ma túy
  6. Mức phạt cho xe ô tô khi phạm lỗi sai làn, chuyển hướng, vượt, nhường đường
  7. Mức phạt cho người lái xe ô tô khi uống rượu, sử dụng ma túy
  8. Mức phạt cho lỗi lái xe ô tô quá tốc độ như thế nào?
  9. Nghị định mới nhất về mức phạt khi vi phạm luật giao thông đường bộ: Nghị định 71/2012/NĐ-CP
  10. Xe máy – mức phạt cho các lỗi vi phạm giao thông phổ biến

2 Responses to “Mức phạt mới cập nhật cho ô tô – lỗi dừng xe, đỗ xe”

  1. Bị phạt không đúng thì làm sao says:

    admin ơi, cho em hỏi thăm 1 tí nhé. Em đang ở SG, vừa rồi em có dừng xe (7 chỗ) cho bạn xuống tại mặt sau tòa nhà Hùng Vương Plaza (đường Phạm hữu Chí) thế là em bị mấy người TTXD phường lập biên bản và hít em hết 800.000 vì cái lỗi “dừng, đổ xe không đúng vị trí nơi có bố trí nơi dừng xe”. Nhưng em thấy ở đầu đường tại ngã 3 không có bảng báo cấm dừng hay cấm đổ mà chỉ có bảng báo nơi đổ xe có thu phí “chữ P to đùng ở ngay đầu đường” Vậy mà em vẫn bị phạt. Vậy cho em hỏi bác em có bị vi phạm hay không? (em chỉ dừng và còn ngồi trên xe) Nếu em đúng thì em sẽ kiện ai, ở đâu giải quyết mấy thằng ngu này vậy bác.

    Cảm ơn bác ạ!

Leave a Reply