Mức phạt cho xe ô tô khi phạm lỗi sai làn, chuyển hướng, vượt, nhường đường

Tuesday, 7/8/2012

Mức phạt vi phạm giao thông cho xe ô tô đối với các lỗi đi sai làn đường, chuyển hướng, vượt, nhường đường không đúng quy định.

Lưu ý: Nếu bạn vi phạm ở khu vực nội thành tại Hà Nội hoặc TP HCM thì cần xem thêm mức phạt ở cột cuối cùng.

Bạn có thể tìm kiếm (nhấn Ctrl + F) để tìm  nhanh mục vi phạm và mức phạt.

STT Lỗi vi phạm Mức phạt (VNĐ) Hình phạt bổ sung Khu vực nội thành
Tại 5 thành phố trực thuộc TƯ
1 Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000
2 Chuyển hướng không nhường quyền đi trước cho: người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; xe thô sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô sơ 100.000 – 200.000

3 Chuyển hướng không nhường đường cho: các xe đi ngược chiều; người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ 100.000 – 200.000
4 Không tuân thủ các quy định về nhường đường tại nơi đường bộ giao nhau 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000
5 Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước 300.000 – 500.000
6 Không giảm tốc độ và nhường đường khi điều khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính 300.000 – 500.000
7 Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều kiện an toàn; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau 300.000 – 500.000
8 Quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
9 Quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
10 Quay đầu xe ở nơi có biển báo “cấm quay đầu xe” 300.000 – 500.000 600.000 – 1.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
11 Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ 600.000 – 800.000
12 Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; 600.000 – 800.000 1.000.000 – 1.400.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
13 Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt 600.000 – 800.000 1.000.000 – 1.400.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
14 Vượt trong các trường hợp cấm vượt 600.000 – 800.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
15 Vượt bên phải xe khác trong trường hợp không được phép; không có báo hiệu trước khi vượt 600.000 – 800.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
16 Tránh xe không đúng quy định; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng ngại vật 600.000 – 800.000
17 Lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định 800.000 – 1.200.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày 1.400.000 – 2.000.000
Buộc đưa xe ra khỏi nơi vi phạm
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
18 Không nhường đường hoặc gây cản trở xe ưu tiên 800.000 – 1.200.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày 1.400.000 – 2.000.000
Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
19 Không tuân thủ các quy định khi vào hoặc ra đường cao tốc 800.000 – 1.200.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
20 Điều khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn cấp hoặc phần lề đường của đường cao tốc 800.000 – 1.200.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
21 Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy trên đường cao tốc; quay đầu xe, lùi xe trên đường cao tốc 800.000 – 1.200.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
22 Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước khi chạy trên đường cao tốc 800.000 – 1.200.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
23 Không tuân thủ quy định ghi trên biển báo hiệu về khoảng cách an toàn đối với xe chạy liền trước khi chạy trên đường cao tốc 800.000 – 1.200.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
24 Tránh, vượt không đúng quy định gây tai nạn giao thông hoặc không giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe theo quy định gây tai nạn giao thông 2.000.000 – 3.000.000 Giữ giấy phép lái xe 60 ngày

Theo nghị định số 34/2010/NĐ-CP, phần 2 chương II, điều 8 (mức phạt cho xe ô tô) và chương 7 (mức phạt bổ sung cho khu vực nội thành của 5 TP lớn trực thuộc trung ương).


Leave a Reply